XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

俘虏 đọc là fú lǔ, nghĩa là tù binh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

俘虏【俘虜】

[fú lǔ] [俘 虏]

tù binh

作战时被生擒的敌方人员。

军队在战斗中释放了所有俘虏。

jūn duì zài zhàn dòu zhōng shì fàng le suǒ yǒu fú lǔ.

Quân đội đã thả tất cả tù binh trong trận chiến.

对待俘虏也应当遵循人道原则。

duì dài fú lǔ yě yīng dāng zūn xún rén dào yuán zé.

Đối xử với tù binh cũng cần tuân thủ nguyên tắc nhân đạo.

Hỏi đáp về từ 俘虏

俘虏 nghĩa là gì?

俘虏 (fú lǔ) nghĩa là tù binh. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 俘虏 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 俘, 虏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.