XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 虏 đọc là lǔ, nghĩa là tù binh; bắt giữ. Thuộc bộ Hổ 虍. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

虏

[lǔ]

tù binh; bắt giữ; bắt làm tù binh

军队在战斗中释放了所有俘虏。

jūn duì zài zhàn dòu zhōng shì fàng le suǒ yǒu fú lǔ.

Quân đội đã thả tất cả tù binh trong trận chiến.

对待俘虏也应当遵循人道原则。

duì dài fú lǔ yě yīng dāng zūn xún rén dào yuán zé.

Đối xử với tù binh cũng cần tuân thủ nguyên tắc nhân đạo.

对方的俘虏得到了人道主义对待。

duì fāng de fú lǔ dé dào le rén dào zhǔ yì duì dài.

Tù binh của bên đối phương đã nhận được sự đối xử nhân đạo.

Hỏi đáp về chữ 虏

虏 nghĩa là gì?

虏 (lǔ) nghĩa là tù binh; bắt giữ.

Cách viết chữ 虏 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 虏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 虏 thuộc bộ Hổ (虍).

Chữ 虏 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 俘虏 (fú lǔ) – tù binh; 臣虏 (chén lǔ) – nô lệ; 虏获 (lǔ huò) – bắt giữ (người); 鞑虏 (dá lǔ) – Người Tartar (miệt thị); 亡国虏 (wáng guó lǔ) – người dân bị khuất phục; 克虏伯 (kè lǔ bó) – Krupp.