鞑虏
[dá lǔ] [鞑 虏]
Người Tartar (miệt thị); cũng được dùng như một thuật ngữ xúc phạm người Mãn Thanh vào khoảng năm 1900
鞑虏 đọc là dá lǔ, nghĩa là Người Tartar (miệt thị); cũng được dùng như một thuật ngữ xúc phạm người Mãn Thanh vào khoảng năm 1900. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dá lǔ] [鞑 虏]
Người Tartar (miệt thị); cũng được dùng như một thuật ngữ xúc phạm người Mãn Thanh vào khoảng năm 1900
鞑虏 (dá lǔ) nghĩa là Người Tartar (miệt thị); cũng được dùng như một thuật ngữ xúc phạm người Mãn Thanh vào khoảng năm 1900.
Viết lần lượt từng chữ 鞑, 虏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 驱除鞑虏 (qū chú dá lǔ) – trục xuất Mãn Châu, khẩu hiệu cách mạng khoảng năm 1900.