XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 鞑 đọc là dá, nghĩa là Người Tartar; một bộ tộc ở Trung Quốc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 鞑

鞑 nghĩa là gì?

鞑 (dá) nghĩa là Người Tartar; một bộ tộc ở Trung Quốc.

Cách viết chữ 鞑 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 鞑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 鞑 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 鞑虏 (dá lǔ) – Người Tartar (miệt thị); 鞑靼 (dá dá) – Người Tartar (các bộ tộc phía bắc thời cổ đại ở Trung Quốc); 鞑靼人 (dá dá rén) – Người Tatar; 鞑靼海峡 (dá dá hǎi xiá) – Eo biển Tartary giữa Sakhalin và lục địa Nga; 驱除鞑虏 (qū chú dá lǔ) – trục xuất Mãn Châu, khẩu hiệu cách mạng khoảng năm 1900.