鞑靼
[dá dá] [鞑 靼]
Người Tartar (các bộ tộc phía bắc thời cổ đại ở Trung Quốc); Người Tatar (nhóm dân tộc Turkic ở Trung Á)
鞑靼 đọc là dá dá, nghĩa là Người Tartar (các bộ tộc phía bắc thời cổ đại ở Trung Quốc); Người Tatar (nhóm dân tộc Turkic ở Trung Á). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dá dá] [鞑 靼]
Người Tartar (các bộ tộc phía bắc thời cổ đại ở Trung Quốc); Người Tatar (nhóm dân tộc Turkic ở Trung Á)
鞑靼 (dá dá) nghĩa là Người Tartar (các bộ tộc phía bắc thời cổ đại ở Trung Quốc); Người Tatar (nhóm dân tộc Turkic ở Trung Á).
Viết lần lượt từng chữ 鞑, 靼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 鞑靼人 (dá dá rén) – Người Tatar; 鞑靼海峡 (dá dá hǎi xiá) – Eo biển Tartary giữa Sakhalin và lục địa Nga.