XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 靼 đọc là dá, nghĩa là phiên âm; da thuộc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 靼

靼 nghĩa là gì?

靼 (dá) nghĩa là phiên âm; da thuộc.

Cách viết chữ 靼 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 靼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 靼 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 鞑靼 (dá dá) – Người Tartar (các bộ tộc phía bắc thời cổ đại ở Trung Quốc); 鞑靼人 (dá dá rén) – Người Tatar; 鞑靼海峡 (dá dá hǎi xiá) – Eo biển Tartary giữa Sakhalin và lục địa Nga.