XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 哒 đọc là dā, nghĩa là phiên âm; ra lệnh cho ngựa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 哒

哒 nghĩa là gì?

哒 (dā) nghĩa là phiên âm; ra lệnh cho ngựa.

Cách viết chữ 哒 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 哒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 哒 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 哒嗪 (dā qín) – pyrazine C4H4N2; 啪哒 (pā dā) – (từ tượng thanh) âm thanh vật rơi xuống nước; 喀哒 (kā dā) – (từ tượng thanh) tách; 咔哒声 (kǎ da shēng) – (từ tượng thanh) lạch cạch; 棒棒哒 (bàng bàng dā) – (tiếng lóng Internet) tuyệt vời; 湿哒哒 (shī dā dā) – biến thể của 湿答答 (shī dā dā).