Chữ 黠 đọc là xiá, nghĩa là phiên âm; xảo quyệt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
黠
[xiá]
phiên âm; xảo quyệt
Hỏi đáp về chữ 黠
黠 nghĩa là gì?
黠 (xiá) nghĩa là phiên âm; xảo quyệt.
Cách viết chữ 黠 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 黠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 黠 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 慧黠 (huì xiá) – thông minh; 狡黠 (jiǎo xiá) – xảo quyệt.