XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 娑 đọc là suō, nghĩa là phiên âm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 娑

娑 nghĩa là gì?

娑 (suō) nghĩa là phiên âm.

Cách viết chữ 娑 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 娑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 娑 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 婆娑 (pó suō) – xoay quanh; 摩娑 (mó suō) – biến thể của 摩挲 (mó suō); 毗耶娑 (pí yē suō) – Vyasa, hiền triết và người chép sử Ấn Độ, được cho là tác giả sử thi…; 泪眼婆娑 (lèi yǎn pó suō) – đầy nước mắt (thành ngữ).