陀
[tuó]
phiên âm; dốc; bờ dốc đứng
陀螺在平滑的地面上飞快地转悠。
tuó luó zài píng huá de dì miàn shàng fēi kuài dì zhuàn you.Con quay xoay tròn nhanh thoăn thoắt trên mặt đất bằng phẳng.
Chữ 陀 đọc là tuó, nghĩa là phiên âm; dốc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tuó]
phiên âm; dốc; bờ dốc đứng
陀螺在平滑的地面上飞快地转悠。
tuó luó zài píng huá de dì miàn shàng fēi kuài dì zhuàn you.Con quay xoay tròn nhanh thoăn thoắt trên mặt đất bằng phẳng.
陀 (tuó) nghĩa là phiên âm; dốc.
Viết lần lượt từng nét của chữ 陀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 佛陀 (fó tuó) – Phật (người đã đạt được Phật quả, hoặc chỉ Tất-đạt-đa Cồ-đàm); 华陀 (huà tuó) – Hoa Đà (khoảng 140-208), thầy thuốc Trung Quốc cổ đại thời Đông Hán; 吠陀 (fèi tuó) – Vệ-đà (các văn bản hoặc truyền thuyết thiêng liêng của Ấn Độ giáo); 头陀 (tóu tuó) – nhà sư hành khất (từ mượn tiếng Phạn); 弥陀 (mí tuó) – A-di-đà, Đức Phật của cõi Tây Phương Cực Lạc; 普陀 (pǔ tuó) – quận Putuo của thành phố Zhoushan 舟山市 (zhōu shān shì), Chiết Giang.