XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

弥陀 đọc là mí tuó, nghĩa là A-di-đà, Đức Phật của cõi Tây Phương Cực Lạc; viết tắt của 阿弥陀佛. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

弥陀

[mí tuó] [弥 陀]

A-di-đà, Đức Phật của cõi Tây Phương Cực Lạc; viết tắt của 阿弥陀佛; Mi Đà hoặc Mituo, thị trấn ở huyện Cao Hùng 高雄县 (gāo xióng xiàn), tây nam Đài Loan

Hỏi đáp về từ 弥陀

弥陀 nghĩa là gì?

弥陀 (mí tuó) nghĩa là A-di-đà, Đức Phật của cõi Tây Phương Cực Lạc; viết tắt của 阿弥陀佛.

Cách viết 弥陀 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 弥, 陀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 弥陀?

Thường gặp: 弥陀乡 (mí tuó xiāng) – Mi Đà hoặc Mituo, thị trấn ở huyện Cao Hùng 高雄县 (gāo xióng xiàn), tâ…; 阿弥陀佛 (ē mí tuó fó) – A-di-đà Phật; 阿弥陀如来 (ē mí tuó rú lái) – A-di-đà, Phật ánh sáng vô lượng.