XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 弥 đọc là mí, nghĩa là đầy; lấp. Thuộc bộ Cung 弓. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

弥

[mí]

đầy; lấp; hoàn toàn

对,除了道歉,你打算怎样弥补这次损失?

duì, chú le dào qiàn, nǐ dǎ suàn zěn yàng mí bǔ zhè cì sǔn shī?

Đúng, ngoài xin lỗi, em định bù đắp tổn thất lần này thế nào?

Trong bài: Xin lỗi cả nhóm vì sai sót

房间里弥漫着一股淡淡的花香。

fáng jiān lǐ mí màn zhe yì gǔ dàn dàn de huā xiāng.

Trong phòng lan tỏa một mùi hương hoa nhẹ nhàng.

那实际操作这一块,您觉得线上怎么弥补?

nà shí jì cāo zuò zhè yí kuài, nín jué de xiàn shàng zěn me mí bǔ?

Vậy phần thực hành này, thầy thấy nên bù đắp thế nào khi học trực tuyến?

Trong bài: Trong hoàn cảnh này, đây cũng là lựa chọn không tệ · 不失为

Hỏi đáp về chữ 弥

弥 nghĩa là gì?

弥 (mí) nghĩa là đầy; lấp.

Cách viết chữ 弥 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 弥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 弥 thuộc bộ Cung (弓).

Chữ 弥 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 弥漫 (mí màn) – lan tỏa; 弥补 (mí bǔ) – bổ sung; 弥勒 (mí lè) – huyện Mile trong châu tự trị Hồng Hà của người Hani và người Di, Vân…; 弥合 (mí hé) – làm vết thương khép miệng và lành lại; 弥天 (mí tiān) – lấp đầy cả bầu trời; 弥封 (mí fēng) – ký lên niêm phong (để phòng ngừa gian lận).