弥月
[mí yuè] [弥 NGUYỆT]
trăng tròn; đầy tháng sau sinh (tức là bước sang tháng thứ hai)
弥月 đọc là mí yuè, nghĩa là trăng tròn; đầy tháng sau sinh (tức là bước sang tháng thứ hai). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[mí yuè] [弥 NGUYỆT]
trăng tròn; đầy tháng sau sinh (tức là bước sang tháng thứ hai)
弥月 (mí yuè) nghĩa là trăng tròn; đầy tháng sau sinh (tức là bước sang tháng thứ hai).
Viết lần lượt từng chữ 弥, 月 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.