望月
[wàng yuè] [望 NGUYỆT]
trăng tròn
每逢十五,人们常在庭院里望月思乡。
měi féng shí wǔ, rén men cháng zài tíng yuàn lǐ wàng yuè sī xiāng.Mỗi khi đến ngày rằm, mọi người thường ở ngoài sân ngắm trăng nhớ quê.
望月 đọc là wàng yuè, nghĩa là trăng tròn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wàng yuè] [望 NGUYỆT]
trăng tròn
每逢十五,人们常在庭院里望月思乡。
měi féng shí wǔ, rén men cháng zài tíng yuàn lǐ wàng yuè sī xiāng.Mỗi khi đến ngày rằm, mọi người thường ở ngoài sân ngắm trăng nhớ quê.
望月 (wàng yuè) nghĩa là trăng tròn.
Viết lần lượt từng chữ 望, 月 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 倚栏望月 (yǐ lán wàng yuè) – tựa lan can ngắm trăng (thành ngữ).