XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

弥补 đọc là mí bǔ, nghĩa là bổ sung; bù đắp cho một thiếu sót. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

弥补【彌補】

[mí bǔ] [弥 补]

bổ sung; bù đắp cho một thiếu sót

填补缺欠或损失。

我们需要采取有效措施来弥补这次经济损失。

wǒ men xū yào cǎi qǔ yǒu xiào cuò shī lái mí bǔ zhè cì jīng jì sǔn shī.

Chúng ta cần áp dụng các biện pháp hiệu quả để bù đắp cho tổn thất kinh tế lần này.

对,除了道歉,你打算怎样弥补这次损失?

duì, chú le dào qiàn, nǐ dǎ suàn zěn yàng mí bǔ zhè cì sǔn shī?

Đúng, ngoài xin lỗi, em định bù đắp tổn thất lần này thế nào?

Trong bài: Xin lỗi cả nhóm vì sai sót

她用勤奋弥补了天赋的不足。

tā yòng qín fèn mí bǔ le tiān fù de bù zú.

Cô ấy bù đắp thiếu hụt tài năng bằng sự siêng năng.

那实际操作这一块,您觉得线上怎么弥补?

nà shí jì cāo zuò zhè yí kuài, nín jué de xiàn shàng zěn me mí bǔ?

Vậy phần thực hành này, thầy thấy nên bù đắp thế nào khi học trực tuyến?

Trong bài: Trong hoàn cảnh này, đây cũng là lựa chọn không tệ · 不失为

Hỏi đáp về từ 弥补

弥补 nghĩa là gì?

弥补 (mí bǔ) nghĩa là bổ sung; bù đắp cho một thiếu sót. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 弥补 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 弥, 补 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.