弥散 đọc là mí sàn, nghĩa là khuếch tán khắp nơi (về ánh sáng, âm thanh, khí, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 弥散
弥散 nghĩa là gì?
弥散 (mí sàn) nghĩa là khuếch tán khắp nơi (về ánh sáng, âm thanh, khí, v.v.).
Cách viết 弥散 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 弥, 散 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.