XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

弥撒 đọc là mí sa, nghĩa là Thánh lễ (Công giáo). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

弥撒

[mí sa] [弥 撒]

Thánh lễ (Công giáo)

许多天主教徒每周日都会去教堂参加弥撒。

xǔ duō tiān zhǔ jiào tú měi zhōu rì dōu huì qù jiào táng cān jiā mí sa.

Nhiều tín hữu Công giáo đến nhà thờ tham dự thánh lễ mỗi Chủ nhật.

Hỏi đáp về từ 弥撒

弥撒 nghĩa là gì?

弥撒 (mí sa) nghĩa là Thánh lễ (Công giáo).

Cách viết 弥撒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 弥, 撒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 弥撒?

Thường gặp: 安魂弥撒 (ān hún mí sa) – Thánh lễ cầu hồn (Công giáo).