弥撒 đọc là mí sa, nghĩa là Thánh lễ (Công giáo). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 弥撒
弥撒 nghĩa là gì?
弥撒 (mí sa) nghĩa là Thánh lễ (Công giáo).
Cách viết 弥撒 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 弥, 撒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 弥撒?
Thường gặp: 安魂弥撒 (ān hún mí sa) – Thánh lễ cầu hồn (Công giáo).