XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

弥勒 đọc là mí lè, nghĩa là huyện Mile trong châu tự trị Hồng Hà của người Hani và người Di, Vân Nam; Di Lặc, vị Bồ Tát tương lai sẽ đến sau Phật Thích Ca Mâu Ni. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

弥勒

[mí lè] [弥 勒]

huyện Mile trong châu tự trị Hồng Hà của người Hani và người Di, Vân Nam; Di Lặc, vị Bồ Tát tương lai sẽ đến sau Phật Thích Ca Mâu Ni

Hỏi đáp về từ 弥勒

弥勒 nghĩa là gì?

弥勒 (mí lè) nghĩa là huyện Mile trong châu tự trị Hồng Hà của người Hani và người Di, Vân Nam; Di Lặc, vị Bồ Tát tương lai sẽ đến sau Phật Thích Ca Mâu Ni.

Cách viết 弥勒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 弥, 勒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 弥勒?

Thường gặp: 弥勒佛 (mí lè fó) – Di Lặc; 弥勒县 (mí lè xiàn) – huyện Mile trong châu tự trị Hồng Hà của người Hani và người Di, Vân…; 弥勒菩萨 (mí lè pú sà) – Bồ Tát Di Lặc; 笑口弥勒 (xiào kǒu mí lè) – Di Lặc cười.