阿弥陀如来
[ē mí tuó rú lái] [阿 弥 陀 如 来]
A-di-đà, Phật ánh sáng vô lượng
阿弥陀如来 đọc là ē mí tuó rú lái, nghĩa là A-di-đà, Phật ánh sáng vô lượng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[ē mí tuó rú lái] [阿 弥 陀 如 来]
A-di-đà, Phật ánh sáng vô lượng
阿弥陀如来 (ē mí tuó rú lái) nghĩa là A-di-đà, Phật ánh sáng vô lượng.
Viết lần lượt từng chữ 阿, 弥, 陀, 如, 来 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.