佛陀
[fó tuó] [佛 陀]
Phật (người đã đạt được Phật quả, hoặc chỉ Tất-đạt-đa Cồ-đàm)
佛陀 đọc là fó tuó, nghĩa là Phật (người đã đạt được Phật quả, hoặc chỉ Tất-đạt-đa Cồ-đàm). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fó tuó] [佛 陀]
Phật (người đã đạt được Phật quả, hoặc chỉ Tất-đạt-đa Cồ-đàm)
佛陀 (fó tuó) nghĩa là Phật (người đã đạt được Phật quả, hoặc chỉ Tất-đạt-đa Cồ-đàm).
Viết lần lượt từng chữ 佛, 陀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.