XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 佛 đọc là fó, nghĩa là Phật giáo, kinh kệ Phật. Thuộc bộ Nhân 人. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

佛

[fó]

1.Phật giáo, kinh kệ Phật

指佛教或与佛教有关的事物

这本诗集融入了浓厚的佛理与禅意。

zhè běn shī jí róng rù le nóng hòu de fó lǐ yǔ chán yì.

Tập thơ này hòa quyện lý Phật và thiền ý sâu sắc.

2.Phật; tượng Phật

很多游客到寺庙里向佛祈求全家平安。

hěn duō yóu kè dào sì miào lǐ xiàng fó qí qiú quán jiā píng ān.

Nhiều du khách đến chùa để cầu xin Phật phù hộ cho cả nhà bình an.

佛教主张慈悲为怀,广结善缘。

fó jiào zhǔ zhāng cí bēi wèi huái, guǎng jié shàn yuán.

Phật giáo chủ trương lấy lòng từ bi làm gốc, kết duyên lành rộng rãi.

他用玉石雕了一尊精美的佛像。

tā yòng yù shí diāo le yì zūn jīng měi de fó xiàng.

Anh ấy dùng ngọc khắc một pho tượng phật tinh xảo.

艺术家用泥土雕塑出一尊佛像。

yì shù jiā yòng ní tǔ diāo sù chū yì zūn fó xiàng.

Nghệ sĩ dùng đất sét tạc nên một bức tượng Phật.

Hỏi đáp về chữ 佛

佛 nghĩa là gì?

佛 (fó) nghĩa là Phật giáo, kinh kệ Phật. Đây là chữ thuộc HSK 6.

Cách viết chữ 佛 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 佛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 佛 thuộc bộ Nhân (人).

Chữ 佛 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 仿佛 (fǎng fú) – dường như; 佛教 (Fó jiào) – Phật giáo; 丹佛 (dān fó) – Denver, Colorado; 佛书 (fó shū) – Kinh điển Phật giáo; 佛像 (fó xiàng) – tượng Phật; 佛光 (fó guāng) – lời dạy của Phật.