XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

菩萨 đọc là pú sà, nghĩa là Bồ Tát (Phật giáo). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

菩萨【菩薩】

[pú sà] [菩 萨]

1.Bồ Tát (Phật giáo)

佛教指大乘修道者,泛指神佛。

老人一生行善积德,村里人都称赞她有一副菩萨心肠。

lǎo rén yì shēng xíng shàn jī dé, cūn lǐ rén dōu chēng zàn tā yǒu yí fù pú sà xīn cháng.

Bà cụ cả đời làm việc thiện tích đức, dân làng ai cũng khen bà có tấm lòng Bồ Tát.

2.người nhân từ, người hay cứu giúp kẻ khác

比喻心地极其善良、乐于助人的人。

你真是个活菩萨,救了我们一家。

nǐ zhēn shì gè huó pú sà, jiù le wǒ men yì jiā.

Bạn đúng là bồ tát sống, đã cứu cả nhà chúng tôi.

Hỏi đáp về từ 菩萨

菩萨 nghĩa là gì?

菩萨 (pú sà) nghĩa là Bồ Tát (Phật giáo). Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 菩萨 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 菩, 萨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 菩萨?

Thường gặp: 泥菩萨 (ní pú sà) – Bồ Tát bằng đất sét; 活菩萨 (huó pú sà) – một vị Phật sống; 地藏菩萨 (dì zàng pú sà) – Địa Tạng Bồ Tát, vị Bồ Tát với Đại Nguyện (cứu độ tất cả chúng sinh…; 弥勒菩萨 (mí lè pú sà) – Bồ Tát Di Lặc; 文殊菩萨 (wén shū pú sà) – Văn Thù, Bồ Tát trí tuệ sắc bén; 普贤菩萨 (pǔ xián pú sà) – Phổ Hiền Bồ Tát, vị Bồ Tát của Chân lý trong Phật giáo.