XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

活菩萨 đọc là huó pú sà, nghĩa là một vị Phật sống; nghĩa bóng: người từ bi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

活菩萨

[huó pú sà] [活 菩 萨]

một vị Phật sống; nghĩa bóng: người từ bi; thánh nhân

你真是个活菩萨,救了我们一家。

nǐ zhēn shì gè huó pú sà, jiù le wǒ men yì jiā.

Bạn đúng là bồ tát sống, đã cứu cả nhà chúng tôi.

Hỏi đáp về từ 活菩萨

活菩萨 nghĩa là gì?

活菩萨 (huó pú sà) nghĩa là một vị Phật sống; nghĩa bóng: người từ bi.

Cách viết 活菩萨 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 活, 菩, 萨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.