XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 萨 đọc là sà, nghĩa là Bồ Tát. Thuộc bộ Thảo 艸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

萨

[sà]

Bồ Tát

是啊,洞里萨湖水位急剧下降,严重威胁沿岸生态和民生。

shì a, dòng lǐ sà hú shuǐ wèi jí jù xià jiàng, yán zhòng wēi xié yán àn shēng tài hé mín shēng.

Đúng vậy, mực nước hồ Tonle Sap giảm mạnh, đe dọa nghiêm trọng sinh thái và dân sinh ven bờ.

Trong bài: Ngoại giao nguồn nước lưu vực sông Mekong · 无论如何

庙里供奉着很多尊菩萨塑像。

miào lǐ gòng fèng zhe hěn duō zūn pú sà sù xiàng.

Trong miếu thờ rất nhiều tượng Bồ Tát.

遇到困难时,他总祈求菩萨保佑。

yù dào kùn nán shí, tā zǒng qí qiú pú sà bǎo yòu.

Khi gặp khó khăn, anh ấy luôn cầu xin Bồ Tát phù hộ.

Hỏi đáp về chữ 萨

萨 nghĩa là gì?

萨 (sà) nghĩa là Bồ Tát.

Cách viết chữ 萨 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 萨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 萨 thuộc bộ Thảo (艸).

Chữ 萨 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 菩萨 (pú sà) – Bồ Tát (Phật giáo); 巴萨 (bā sà) – Barca (biệt danh của FC Barcelona); 批萨 (pī sà) – pizza (từ mượn); 披萨 (pī sà) – pizza (từ mượn); 拉萨 (lā sà) – Lhasa, thành phố thủ phủ của Khu tự trị Tây Tạng 西藏自治区 (xī zàng zì z…; 比萨 (bǐ sà) – Pisa, thị trấn ở Toscana, Ý.