XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

披萨 đọc là pī sà, nghĩa là pizza (từ mượn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

披萨

[pī sà] [披 萨]

pizza (từ mượn)

这家西餐厅招牌披萨上覆盖着厚厚的芝士,口感浓郁拉丝。

zhè jiā xī cān tīng zhāo pái pī sà shàng fù gài zhe hòu hòu de zhī shì, kǒu gǎn nóng yù lā sī.

Bánh pizza đặc trưng của nhà hàng Âu này phủ một lớp phô mai dày, hương vị béo ngậy kéo sợi.

Hỏi đáp về từ 披萨

披萨 nghĩa là gì?

披萨 (pī sà) nghĩa là pizza (từ mượn).

Cách viết 披萨 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 披, 萨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.