XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

拉萨 đọc là lā sà, nghĩa là Lhasa, thành phố thủ phủ của Khu tự trị Tây Tạng 西藏自治区 (xī zàng zì zhì qū). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 拉萨

拉萨 nghĩa là gì?

拉萨 (lā sà) nghĩa là Lhasa, thành phố thủ phủ của Khu tự trị Tây Tạng 西藏自治区 (xī zàng zì zhì qū).

Cách viết 拉萨 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 拉, 萨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 拉萨?

Thường gặp: 拉萨市 (lā sà shì) – Lhasa, tiếng Tạng: Lha sa grong khyer, thủ phủ của Khu tự trị Tây Tạ…; 布拉萨市 (bù lā sà shì) – Brazzaville, thủ đô của Congo (Đài Loan); 拉萨条约 (lā sà tiáo yuē) – Điều ước Lhasa (1904) giữa đế quốc Anh và Tây Tạng.