XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 菩 đọc là pú, nghĩa là Bồ Tát. Thuộc bộ Thảo 艸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

菩

[pú]

Bồ Tát

庙里供奉着很多尊菩萨塑像。

miào lǐ gòng fèng zhe hěn duō zūn pú sà sù xiàng.

Trong miếu thờ rất nhiều tượng Bồ Tát.

遇到困难时,他总祈求菩萨保佑。

yù dào kùn nán shí, tā zǒng qí qiú pú sà bǎo yòu.

Khi gặp khó khăn, anh ấy luôn cầu xin Bồ Tát phù hộ.

你真是个活菩萨,救了我们一家。

nǐ zhēn shì gè huó pú sà, jiù le wǒ men yì jiā.

Bạn đúng là bồ tát sống, đã cứu cả nhà chúng tôi.

Hỏi đáp về chữ 菩

菩 nghĩa là gì?

菩 (pú) nghĩa là Bồ Tát.

Cách viết chữ 菩 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 菩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 菩 thuộc bộ Thảo (艸).

Chữ 菩 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 菩萨 (pú sà) – Bồ Tát (Phật giáo); 菩提 (pú tí) – bồ đề (tiếng Phạn); 泥菩萨 (ní pú sà) – Bồ Tát bằng đất sét; 活菩萨 (huó pú sà) – một vị Phật sống; 菩提树 (pú tí shù) – cây đề (Ficus religiosa); 地藏菩萨 (dì zàng pú sà) – Địa Tạng Bồ Tát, vị Bồ Tát với Đại Nguyện (cứu độ tất cả chúng sinh….