菩提树
[pú tí shù] [菩 提 树]
cây đề (Ficus religiosa); cây bồ đề; cây Bồ-đề (linh thiêng trong Phật giáo và Ấn Độ giáo)
菩提树 đọc là pú tí shù, nghĩa là cây đề (Ficus religiosa); cây bồ đề. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[pú tí shù] [菩 提 树]
cây đề (Ficus religiosa); cây bồ đề; cây Bồ-đề (linh thiêng trong Phật giáo và Ấn Độ giáo)
菩提树 (pú tí shù) nghĩa là cây đề (Ficus religiosa); cây bồ đề.
Viết lần lượt từng chữ 菩, 提, 树 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.