XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

菩提 đọc là pú tí, nghĩa là bồ đề (tiếng Phạn); giác ngộ (Phật giáo). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 菩提

菩提 nghĩa là gì?

菩提 (pú tí) nghĩa là bồ đề (tiếng Phạn); giác ngộ (Phật giáo).

Cách viết 菩提 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 菩, 提 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 菩提?

Thường gặp: 菩提树 (pú tí shù) – cây đề (Ficus religiosa); 菩提达摩 (pú tí dá mó) – Bồ Đề Đạt Ma; 菩提道场 (pú tí dào chǎng) – Bồ Đề Đạo Tràng (nơi giác ngộ gắn liền với Bồ Tát).