韦驮菩萨
[wéi tuó pú sà] [韦 驮 菩 萨]
Khăng-đà, vị Bồ Tát hộ pháp hoặc tướng quân
韦驮菩萨 đọc là wéi tuó pú sà, nghĩa là Khăng-đà, vị Bồ Tát hộ pháp hoặc tướng quân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wéi tuó pú sà] [韦 驮 菩 萨]
Khăng-đà, vị Bồ Tát hộ pháp hoặc tướng quân
韦驮菩萨 (wéi tuó pú sà) nghĩa là Khăng-đà, vị Bồ Tát hộ pháp hoặc tướng quân.
Viết lần lượt từng chữ 韦, 驮, 菩, 萨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.