XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 韦 đọc là wéi, nghĩa là da mềm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 韦

韦 nghĩa là gì?

韦 (wéi) nghĩa là da mềm.

Cách viết chữ 韦 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 韦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 韦 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 室韦 (shì wéi) – bộ lạc Thất Vi, cư trú ở khu vực phía đông bắc Trung Quốc thời nhà Đ…; 韦伯 (wéi bó) – Webb, Webber hoặc Weber (tên); 韦利 (wéi lì) – Waley hoặc Whaley (tên); 韦德 (wéi dé) – Wade (tên); 韦科 (wéi kē) – Waco; 韦达 (wéi dá) – François Viète (1540-1603), nhà toán học người Pháp, cha đẻ của ký h….