XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

韦伯 đọc là wéi bó, nghĩa là Webb, Webber hoặc Weber (tên). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 韦伯

韦伯 nghĩa là gì?

韦伯 (wéi bó) nghĩa là Webb, Webber hoặc Weber (tên).

Cách viết 韦伯 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 韦, 伯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.