XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

伯伯 đọc là bó bo, nghĩa là anh của cha; bác. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

伯伯

[bó bo] [伯 伯]

anh của cha; bác

父亲的哥哥;同辈中比父亲年长者。

邻居家的伯伯对我非常关心和热情。

lín jū jiā de bó bo duì wǒ fēi cháng guān xīn hé rè qíng.

Bác nhà hàng xóm rất quan tâm và nhiệt tình với tôi.

农民伯伯在田里辛苦地劳动。

nóng mín bó bo zài tián lǐ xīn kǔ dì láo dòng.

Các bác nông dân vất vả lao động trên đồng ruộng.

农民伯伯辛勤种出粮食,我们绝不能随意糟蹋。

nóng mín bó bo xīn qín zhǒng chū liáng shí, wǒ men jué bù néng suí yì zāo tà.

Bác nông dân vất vả trồng trọt ra lương thực, chúng ta tuyệt đối không được lãng phí tùy tiện.

Hỏi đáp về từ 伯伯

伯伯 nghĩa là gì?

伯伯 (bó bo) nghĩa là anh của cha; bác. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 伯伯 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 伯, 伯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 伯伯?

Thường gặp: 老伯伯 (lǎo bó bo) – ông (cách xưng hô lịch sự cho cụ ông).