XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大爷 đọc là dà ye, nghĩa là (thông tục) anh trai của cha; bác. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

大爷【大爺】

[dà ye] [ĐẠI 爷]

1.(thông tục) anh trai của cha; bác; cách gọi tôn trọng cho người đàn ông lớn tuổi

对伯父或年长男子的尊称

他整天什么都不做,像个大爷一样。

tā zhěng tiān shén me dōu bú zuò, xiàng gè dà yé yí yàng.

Anh ta cả ngày chẳng làm gì, lười biếng như một ông tướng.

2.kẻ thích sai khiến, không chịu làm (nghĩa chê)

指不好劳动、爱使唤人的人

他在家什么都不干,净当大爷。

tā zài jiā shén me dōu bù gān, jìng dāng dà yé.

Anh ấy ở nhà chẳng làm gì, chỉ đóng vai ông chủ.

张大爷有两个姑娘,一个儿子。

zhāng dà yé yǒu liǎng gè gū niáng, yí gè ér zi.

Bác Trương có hai cô con gái và một cậu con trai.

Hỏi đáp về từ 大爷

大爷 nghĩa là gì?

大爷 (dà ye) nghĩa là (thông tục) anh trai của cha; bác. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 大爷 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 爷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 大爷?

Thường gặp: 老大爷 (lǎo dà yé) – ông chú.