XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

伯父 đọc là bó fù, nghĩa là anh của cha; cách gọi kính trọng dành cho người đàn ông lớn tuổi hơn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

伯父

[bó fù] [伯 父]

anh của cha; cách gọi kính trọng dành cho người đàn ông lớn tuổi hơn; Lượng từ: 个 (gè)

父亲的哥哥;对长辈男子的尊称。

我的伯父是一位经验丰富的大学教授。

wǒ de bó fù shì yí wèi jīng yàn fēng fù de dà xué jiào shòu.

Bác của tôi là một giáo sư đại học giàu kinh nghiệm.

个

Hỏi đáp về từ 伯父

伯父 nghĩa là gì?

伯父 (bó fù) nghĩa là anh của cha; cách gọi kính trọng dành cho người đàn ông lớn tuổi hơn. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 伯父 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 伯, 父 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.