XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

陀螺 đọc là tuó luó, nghĩa là con quay hồi chuyển; con quay. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

陀螺

[tuó luó] [陀 螺]

con quay hồi chuyển; con quay

陀螺在平滑的地面上飞快地转悠。

tuó luó zài píng huá de dì miàn shàng fēi kuài dì zhuàn you.

Con quay xoay tròn nhanh thoăn thoắt trên mặt đất bằng phẳng.

Hỏi đáp về từ 陀螺

陀螺 nghĩa là gì?

陀螺 (tuó luó) nghĩa là con quay hồi chuyển; con quay.

Cách viết 陀螺 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 陀, 螺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 陀螺?

Thường gặp: 核陀螺 (hé tuó luó) – con quay hồi chuyển hạt nhân; 陀螺仪 (tuó luó yí) – con quay hồi chuyển.