陀螺
[tuó luó] [陀 螺]
con quay hồi chuyển; con quay
陀螺在平滑的地面上飞快地转悠。
tuó luó zài píng huá de dì miàn shàng fēi kuài dì zhuàn you.Con quay xoay tròn nhanh thoăn thoắt trên mặt đất bằng phẳng.
陀螺 đọc là tuó luó, nghĩa là con quay hồi chuyển; con quay. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tuó luó] [陀 螺]
con quay hồi chuyển; con quay
陀螺在平滑的地面上飞快地转悠。
tuó luó zài píng huá de dì miàn shàng fēi kuài dì zhuàn you.Con quay xoay tròn nhanh thoăn thoắt trên mặt đất bằng phẳng.
陀螺 (tuó luó) nghĩa là con quay hồi chuyển; con quay.
Viết lần lượt từng chữ 陀, 螺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 核陀螺 (hé tuó luó) – con quay hồi chuyển hạt nhân; 陀螺仪 (tuó luó yí) – con quay hồi chuyển.