XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

吠陀 đọc là fèi tuó, nghĩa là Vệ-đà (các văn bản hoặc truyền thuyết thiêng liêng của Ấn Độ giáo). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 吠陀

吠陀 nghĩa là gì?

吠陀 (fèi tuó) nghĩa là Vệ-đà (các văn bản hoặc truyền thuyết thiêng liêng của Ấn Độ giáo).

Cách viết 吠陀 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 吠, 陀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 吠陀?

Thường gặp: 梨俱吠陀 (lí jù fèi tuó) – Rigveda, bài thơ tôn giáo Ấn Độ; 阿育吠陀 (ā yù fèi tuó) – Ayurveda (hệ thống và triết lý chăm sóc sức khỏe cổ đại của Ấn Độ).