吠陀
[fèi tuó] [吠 陀]
Vệ-đà (các văn bản hoặc truyền thuyết thiêng liêng của Ấn Độ giáo)
吠陀 đọc là fèi tuó, nghĩa là Vệ-đà (các văn bản hoặc truyền thuyết thiêng liêng của Ấn Độ giáo). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fèi tuó] [吠 陀]
Vệ-đà (các văn bản hoặc truyền thuyết thiêng liêng của Ấn Độ giáo)
吠陀 (fèi tuó) nghĩa là Vệ-đà (các văn bản hoặc truyền thuyết thiêng liêng của Ấn Độ giáo).
Viết lần lượt từng chữ 吠, 陀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 梨俱吠陀 (lí jù fèi tuó) – Rigveda, bài thơ tôn giáo Ấn Độ; 阿育吠陀 (ā yù fèi tuó) – Ayurveda (hệ thống và triết lý chăm sóc sức khỏe cổ đại của Ấn Độ).