XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 吠 đọc là fèi, nghĩa là sủa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 吠

吠 nghĩa là gì?

吠 (fèi) nghĩa là sủa.

Cách viết chữ 吠 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 吠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 吠 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 吠叫 (fèi jiào) – sủa; 吠陀 (fèi tuó) – Vệ-đà (các văn bản hoặc truyền thuyết thiêng liêng của Ấn Độ giáo); 狂吠 (kuáng fèi) – sủa điên cuồng; 狗吠 (gǒu fèi) – sủa; 梨俱吠陀 (lí jù fèi tuó) – Rigveda, bài thơ tôn giáo Ấn Độ; 蜀犬吠日 (shǔ quǎn fèi rì) – nghĩa đen: chó Tứ Xuyên sủa mặt trời (thành ngữ).