狗吠 đọc là gǒu fèi, nghĩa là sủa; lượng từ: 声 (shēng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 狗吠
狗吠 nghĩa là gì?
狗吠 (gǒu fèi) nghĩa là sủa; lượng từ: 声 (shēng).
Cách viết 狗吠 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 狗, 吠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.