吠叫 đọc là fèi jiào, nghĩa là sủa; rú. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 吠叫
吠叫 nghĩa là gì?
吠叫 (fèi jiào) nghĩa là sủa; rú.
Cách viết 吠叫 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 吠, 叫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.