XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

婆娑 đọc là pó suō, nghĩa là xoay quanh; (lá và cành) đung đưa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 婆娑

婆娑 nghĩa là gì?

婆娑 (pó suō) nghĩa là xoay quanh; (lá và cành) đung đưa.

Cách viết 婆娑 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 婆, 娑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 婆娑?

Thường gặp: 泪眼婆娑 (lèi yǎn pó suō) – đầy nước mắt (thành ngữ).