慧黠 đọc là huì xiá, nghĩa là thông minh; sáng dạ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 慧黠
慧黠 nghĩa là gì?
慧黠 (huì xiá) nghĩa là thông minh; sáng dạ.
Cách viết 慧黠 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 慧, 黠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.