XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 慧 đọc là huì, nghĩa là thông minh. Thuộc bộ Tâm 心. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

慧

[huì]

thông minh

说得好,顺应规律、因势利导,才是老子倡导的智慧。

shuō de hǎo, shùn yìng guī lǜ, yīn shì lì dǎo, cái shì lǎo zǐ chàng dǎo de zhì huì.

Nói rất hay, thuận theo quy luật, nương theo thời thế để dẫn dắt, mới là trí tuệ mà Lão Tử đề xướng.

Trong bài: Triết học Đạo gia trong quản trị hiện đại · 何尝

他的眼神中闪烁着智慧的光芒。

tā de yǎn shén zhōng shǎn shuò zhe zhì huì de guāng máng.

Trong ánh mắt của anh ấy lấp lánh hào quang của trí tuệ.

一些新区在试行智慧交通调控,并大力补贴清洁能源。

yì xiē xīn qū zài shì xíng zhì huì jiāo tōng tiáo kòng, bìng dà lì bǔ tiē qīng jié néng yuán.

Một số khu đô thị mới đang thử nghiệm điều phối giao thông thông minh, đồng thời trợ cấp mạnh cho năng lượng sạch.

Trong bài: Ô nhiễm, kẹt xe và những vấn đề tương tự ngày càng được quan tâm · 诸如此类

Hỏi đáp về chữ 慧

慧 nghĩa là gì?

慧 (huì) nghĩa là thông minh.

Cách viết chữ 慧 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 慧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 慧 thuộc bộ Tâm (心).

Chữ 慧 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 智慧 (zhì huì) – trí tuệ; 慧星 (huì xīng) – biến thể của 彗星 (huì xīng); 慧眼 (huì yǎn) – một tâm trí thấu suốt; 慧能 (huì néng) – Huệ Năng (638-713), Lục Tổ của Thiền Tông Phật giáo; 慧黠 (huì xiá) – thông minh; 明慧 (míng huì) – thông minh.