XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

牙慧 đọc là yá huì, nghĩa là lặp lại; ý kiến của người khác. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 牙慧

牙慧 nghĩa là gì?

牙慧 (yá huì) nghĩa là lặp lại; ý kiến của người khác.

Cách viết 牙慧 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 牙, 慧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 牙慧?

Thường gặp: 拾人牙慧 (shí rén yá huì) – nhặt lời người khác (thành ngữ).