XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

聪明 đọc là cōng ming, nghĩa là thông minh; lanh lợi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

聪明【聰明】

[cōng ming] [聪 明]

thông minh; lanh lợi; sáng dạ; nhanh nhạy (về thị giác và thính giác)

智力发达,记忆力和理解力强。

他是一个聪明的孩子,学会了很多东西。

tā shì yí gè cōng ming de hái zi, xué huì le hěn duō dōng xī.

Cậu ấy là một đứa trẻ thông minh, đã học được rất nhiều thứ.

他学习很好,又聪明又努力。

tā xué xí hěn hǎo, yòu cōng ming yòu nǔ lì.

Cậu ấy học tập rất tốt, vừa thông minh vừa nỗ lực.

Trong bài: Giới thiệu bạn thân · 又…又…

他很聪明,而他的弟弟更努力。

tā hěn cōng ming, ér tā de dì di gèng nǔ lì.

Cậu ấy rất thông minh, còn em trai cậu ấy thì chăm chỉ hơn.

农民真聪明,这样既能种菜又能养殖。

nóng mín zhēn cōng ming, zhè yàng jì néng zhòng cài yòu néng yǎng zhí.

Nông dân thật thông minh, như vậy vừa có thể trồng rau vừa có thể chăn nuôi.

Trong bài: Hiệu quả mô hình điện mặt trời kết hợp nông nghiệp · 除了…还…

Hỏi đáp về từ 聪明

聪明 nghĩa là gì?

聪明 (cōng ming) nghĩa là thông minh; lanh lợi. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 聪明 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 聪, 明 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 聪明?

Thường gặp: 小聪明 (xiǎo cōng ming) – khôn vặt; 事后聪明 (shì hòu cōng ming) – khôn ngoan sau sự việc (thành ngữ); 冰雪聪明 (bīng xuě cōng ming) – cực kỳ thông minh (thành ngữ); 绝顶聪明 (jué dǐng cōng ming) – cực kỳ thông minh; 耍小聪明 (shuǎ xiǎo cōng ming) – ra vẻ thông minh; 聪明伶俐 (cōng ming líng lì) – sáng dạ.