XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 聪 đọc là cōng, nghĩa là (văn học) thính (nghe); (dạng kết hợp) thông minh. Thuộc bộ Nhĩ 耳. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

聪

[cōng]

(văn học) thính (nghe); (dạng kết hợp) thông minh; lanh lợi; nhạy bén

他学习很好,又聪明又努力。

tā xué xí hěn hǎo, yòu cōng ming yòu nǔ lì.

Cậu ấy học tập rất tốt, vừa thông minh vừa nỗ lực.

Trong bài: Giới thiệu bạn thân · 又…又…

他很聪明,而他的弟弟更努力。

tā hěn cōng ming, ér tā de dì di gèng nǔ lì.

Cậu ấy rất thông minh, còn em trai cậu ấy thì chăm chỉ hơn.

农民真聪明,这样既能种菜又能养殖。

nóng mín zhēn cōng ming, zhè yàng jì néng zhòng cài yòu néng yǎng zhí.

Nông dân thật thông minh, như vậy vừa có thể trồng rau vừa có thể chăn nuôi.

Trong bài: Hiệu quả mô hình điện mặt trời kết hợp nông nghiệp · 除了…还…

Hỏi đáp về chữ 聪

聪 nghĩa là gì?

聪 (cōng) nghĩa là (văn học) thính (nghe); (dạng kết hợp) thông minh.

Cách viết chữ 聪 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 聪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 聪 thuộc bộ Nhĩ (耳).

Chữ 聪 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 聪明 (cōng ming) – thông minh; 失聪 (shī cōng) – bị điếc; 聪慧 (cōng huì) – sáng dạ; 聪敏 (cōng mǐn) – sáng dạ; 聪颖 (cōng yǐng) – nhanh trí; 小聪明 (xiǎo cōng ming) – khôn vặt.