XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

聪明才智 đọc là cōng ming cái zhì, nghĩa là trí tuệ và khả năng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

聪明才智

[cōng ming cái zhì] [聪 明 才 智]

trí tuệ và khả năng

这个问题问得很有深度。世人往往以为聪明才智是成功的先决条件,其实不然。

zhè ge wèn tí wèn de hěn yǒu shēn dù. shì rén wǎng wǎng yǐ wéi cōng ming cái zhì shì chéng gōng de xiān jué tiáo jiàn, qí shí bù rán.

Câu hỏi này hỏi rất có chiều sâu. Người đời thường cho rằng tài năng thông minh là điều kiện tiên quyết của thành công, thực ra không phải vậy.

Trong bài: Kiên trì chính là gốc rễ của thành công · 乃

Hỏi đáp về từ 聪明才智

聪明才智 nghĩa là gì?

聪明才智 (cōng ming cái zhì) nghĩa là trí tuệ và khả năng.

Cách viết 聪明才智 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 聪, 明, 才, 智 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.