XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

聪明绝顶 đọc là cōng ming jué dǐng, nghĩa là cực kỳ thông minh; xuất chúng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

聪明绝顶

[cōng ming jué dǐng] [聪 明 绝 顶]

cực kỳ thông minh; xuất chúng

他自以为聪明绝顶,犯下大错后却毫无察觉,实在可悲。

tā zì yǐ wéi cōng ming jué dǐng, fàn xià dà cuò hòu què háo wú chá jué, shí zài kě bēi.

Anh ta tự cho mình thông minh tột đỉnh, phạm sai lầm lớn mà chẳng hề nhận ra, thật đáng thương hại.

Hỏi đáp về từ 聪明绝顶

聪明绝顶 nghĩa là gì?

聪明绝顶 (cōng ming jué dǐng) nghĩa là cực kỳ thông minh; xuất chúng.

Cách viết 聪明绝顶 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 聪, 明, 绝, 顶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.