XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

山顶 đọc là shān dǐng, nghĩa là đỉnh núi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

山顶【山頂】

[shān dǐng] [山 顶]

đỉnh núi

高山的最高处。

我们在山顶拍照。

wǒ men zài shān dǐng pāi zhào.

Chúng tôi chụp ảnh ở đỉnh núi.

休息了两次,快到山顶时腿都疼了。

xiū xi le liǎng cì, kuài dào shān dǐng shí tuǐ dōu téng le.

Mình nghỉ hai lần, lúc gần tới đỉnh núi thì chân đau cả rồi.

Trong bài: Chuyến đi mệt nhưng đáng nhớ · 虽然…但是…

山顶上有一座历史悠久的古塔。

shān dǐng shàng yǒu yí zuò lì shǐ yōu jiǔ de gǔ tǎ.

Trên đỉnh núi có một ngôi tháp cổ lâu đời.

您说的是山顶的风景吗?

nín shuō de shì shān dǐng de fēng jǐng ma?

Thầy nói đến phong cảnh trên đỉnh núi ạ?

Trong bài: Xem album ảnh du lịch cũ · 了 và 过

Hỏi đáp về từ 山顶

山顶 nghĩa là gì?

山顶 (shān dǐng) nghĩa là đỉnh núi. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 山顶 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 山, 顶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 山顶?

Thường gặp: 歇山顶 (xiē shān dǐng) – mái nhà Đông Á kiểu hiên chồng diêm.