XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

封顶 đọc là fēng dǐng, nghĩa là cất nóc; đạt mức trần. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

封顶【封頂】

[fēng dǐng] [封 顶]

cất nóc; đạt mức trần; ấn định mức trần

建筑主体完工或设置最高限额

新校区的综合教学楼将于下周顺利封顶。

xīn xiào qū de zōng hé jiào xué lóu jiāng yú xià zhōu shùn lì fēng dǐng.

Tòa nhà giảng dạy phức hợp của khuôn viên mới sẽ cất nóc thuận lợi vào tuần tới.

Hỏi đáp về từ 封顶

封顶 nghĩa là gì?

封顶 (fēng dǐng) nghĩa là cất nóc; đạt mức trần. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 封顶 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 封, 顶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 封顶?

Thường gặp: 封顶仪式 (fēng dǐng yí shì) – nghi lễ cất nóc (đánh dấu hoàn thành một dự án xây dựng).